lưu đãng

lưu đãng

Sau biến cố gia đình, ông ấy sống một cuộc đời lưu đãng khắp mọi miền đất nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống lang thang, phiêu bạt không nơi cố định: Chỉ lối sống không chỗổn định, thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
    • tính chất phóng túng, không bị ràng buộc bởi khuôn phép thông thường: Chỉ cách sống tự do, không theo những quy tắc hay trật tự thông thường của xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau biến cố gia đình, ông ấy sống một cuộc đời lưu đãng khắp mọi miền đất nước.
    • Phong cách sống lưu đãng của người nghệ sĩ ấy khiến anh ta không bao giờ chịuyên một chỗ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống lưu đãng": lối sống lang thang, không ổn định.

    • Chàng thi sĩ chọn sống lưu đãng để tìm cảm hứng sáng tác.
  • "cuộc đời lưu đãng": một đời sống phiêu bạt, không nơi trú cố định.

    • Cuốn tiểu thuyết kể về cuộc đời lưu đãng của một nhân vật bí ẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Lang thang (động từ/tính từ): đi đây đi đó không mục đích rõ ràng, không nơi trú ổn định. (Từ này gần nghĩa với khía cạnh "sống không nơi cố định" của "lưu đãng").
  • Phiêu bạt (động từ): sống nay đây mai đó, long đong, vất vả. (Từ này thường mang sắc thái nặng hơn, nhấn mạnh sự vất vả, long đong).
  • Phóng túng (tính từ): tự do, không bị ràng buộc bởi lễ nghi, khuôn phép. (Từ này gần nghĩa với khía cạnh "tự do, không theo khuôn phép" của "lưu đãng").
Từ đồng nghĩa
  • Lang bạt: (từ , ít dùng) sống lang thang, phiêu bạt.
  • Du đãng: (thường dùng với nghĩa xấu) ăn chơi, lang thang, không làm ăn .
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "lưu đãng" thường mang sắc thái văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Từ này có thể dùng với nghĩa trung tính để miêu tả một lối sống, nhưng cũng có thể hàm ý một chút phê phán về sự thiếu ổn định, thiếu trách nhiệm.